Tính đến thời điểm này, Hội Chữ thập đỏ tỉnh đã nhận được sự ủng hộ của 44 cá nhân, tổ chức trong tỉnh với mong muốn chia sẻ khó khăn cùng nhân dân Nhật Bản qua thảm họa thiên tai.
Theo Hội Chữ thập đỏ tỉnh, đây mới chỉ là kết quả bước đầu. Hy vọng thời gian đến sẽ có nhiều hơn nữa các tổ chức, cá nhân, cơ quan, ban ngành trên địa bàn tỉnh hưởng ứng cuộc vận động này để ủng hộ nhân dân Nhật Bản khắc phục hậu quả động đất và sóng thần thông qua Hội Chữ thập đỏ tỉnh.
| Học sinh Trường THPT Nguyễn Huệ quên góp ủng hộ nhân dân Nhật Bản |
Danh sách các cá nhân, tổ chức ủng hộ nhân dân Nhật Bản thông qua Văn phòng Hội CTĐ tỉnh
| Stt | Đơn vị | Số tiền |
| 1 | Hội Chữ thập đỏ thành phố Huế (8 đợt) | 169,931,940 |
| 2 | Cty TNHH 1TV Thực Phẩm Huế | 70,000,000 |
| 3 | Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Thừa Thiên Huế | 57,101,000 |
| 4 | Cán bộ viên chức ban quản lý Chợ và chị em Tiểu Thương Chợ Đông Ba | 33,871,000 |
| 5 | Trường THPT chuyên Quốc Học | 22,263,000 |
| 6 | Công đoàn kho bạc tỉnh Thừa Huế | 18,500,000 |
| 7 | Cán bộ Đảng Ủy khối Doanh Nghiệp | 14,110,000 |
| 8 | Hội CTĐ Cơ sở trường THPT Bùi Thị Xuân | 12,620,000 |
| 9 | Trường Đại học Dân lập Phú Xuân | 12,433,000 |
| 10 | Trường Cao đẳng Công nghiệp Huế | 10,000,000 |
| 11 | Cán bộ Văn phòng UBND tỉnh | 8,885,000 |
| 12 | Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh | 8,830,000 |
| 13 | Cán bộ Văn phòng Tinh ủy | 8,400,000 |
| 14 | Trường tiểu học Lê Quí Đôn - Huế | 8,210,000 |
| 15 | Cán bộ Đài Phát Thanh Truyền Hình tỉnh | 7,000,000 |
| 16 | Ngân hàng Nhà nước CN Thừa Thiên Huế | 6,495,500 |
| 17 | BHXH TT Huế ủng hộ nhân dân Nhật Bản | 6,399,000 |
| 18 | Cán bộ Phân Viện Điều Tra quy hoạch rừng Trung Trung Bộ | 5,865,000 |
| 19 | Cán bộ Sở Ngoại Vụ | 5,813,000 |
| 20 | Cán bộ sở KH&ĐT | 5,782,000 |
| 21 | Văn phòng Sở Giao thông Vận tải | 5,600,000 |
| 22 | Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh | 4,660,000 |
| 23 | Văn phòng Sở Xây dựng | 4,304,000 |
| 24 | Ban đầu Tư và Xây Dựng tỉnh | 3,330,000 |
| 25 | Cán bộ Viện Kiểm Sát tỉnh TT Huế | 2,900,000 |
| 26 | Thích Hòa Thuận - tổ 9 KV 5 phường An Tây - Huế | 2,600,000 |
| 27 | Cán bộ Ủy Ban Kiểm Tra TỉnhỦy | 2,555,000 |
| 28 | Cán bộ Trung Tâm Quy hoạch & Thiết kế Nông Lâm nghiệp | 2,500,000 |
| 29 | Đoạn quản lý Đường Sông | 2,010,000 |
| 30 | Công ty TNHH du lịch Xanh Việt | 2,000,000 |
| 31 | Cán bộ Hội LHPN Tỉnh TT Huế | 1,980,000 |
| 32 | Trung tâm thể dục thể thao Thành phố Huế | 1,840,000 |
| 33 | Chi cục Lâm nghiệp | 1,830,000 |
| 34 | Cán bộ Trung Tâm nghiên cứu & Phát triển xã hội TT Huế | 1,619,000 |
| 35 | Thanh Tra Sở Giao thông Vận tải | 1,550,000 |
| 36 | Cán bộ Chi Cục Nuôi Trồng Thủy Sản | 1,131,000 |
| 37 | Cán bộ cơ quan Hội Chữ Thập Đỏ tỉnh | 1,050,000 |
| 38 | Hoàng Yến; Phúc Hưng; Hồng Yến; Toàn Vượng; Thị Ba - 20/7 kiệt 30 Hồ Xuân Hương | 1,000,000 |
| 39 | Tôn Thất Huyến - 10/2 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Huế | 500,000 |
| 40 | Trần thị Phương Lan - 12/2 Phạm Thị Liên - Kim Long | 500,000 |
| 41 | Nhà xuất bản chính trị Quốc gia - VP miền Trung Tây nguyên | 373,000 |
| 42 | Cơ quan Hội Chữ thập đỏ thành phố Huế | 219,000 |
| 43 | Lê Hiếu Hồng Nhật - 10/26 Nguyễn Thiện Thuật - Huế | 200,000 |
| 44 | Nguyễn Thị Cẩm Thanh - 27 Trần Cao Vân - Huế | 200,000 |
| Tổng cộng | 538,960,440 |