Một số trường đại học công bố điểm chuẩn dự kiến
(Chinhphu.vn)- Cùng với việc 218 trường đại học đã công bố điểm thi tuyển sinh đại học, cao đẳng 2011, hôm nay (1/8) một số trường cũng đã công bố điểm chuẩn dự kiến vào trường. Điểm chuẩn chính thức sẽ được các trường công bố sau khi có điểm sàn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo, sẽ công bố điểm sàn đại học, cao đẳng 2011 trước ngày 10/8/2011.
Trường ĐH Bách khoa TP HCM cho biết, điểm chuẩn dự kiến của Trường như sau:
|
Ngành QSB |
Tên ngành |
Chỉ tiêu |
Theo NV1 |
Xét theo NV1B |
||
|
Điểm chuẩn |
Số trúng tuyển 1 |
Điểm chuẩn |
Số trúng tuyển 2 |
|||
|
Khối A |
||||||
|
106 |
Công nghệ thông tin |
330 |
18.5 |
348 |
Không xét NV1B |
|
|
108 |
Điện - Điện tử |
660 |
18.5 |
720 |
Không xét NV1B |
|
|
109 |
Cơ khí - Cơ điện tử |
500 |
17 |
547 |
Không xét NV1B |
|
|
112 |
Kỹ thuật dệt may |
70 |
15 |
68 |
16 |
21 |
|
114 |
CN Hoá-Thực phẩm-Sinh học |
430 |
18.5 |
574 |
Không xét NV1B |
|
|
115 |
Xây dựng |
520 |
19 |
569 |
Không xét NV1B |
|
|
120 |
Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí |
150 |
18 |
183 |
Không xét NV1B |
|
|
123 |
Quản lý công nghiệp |
160 |
17 |
195 |
Không xét NV1B |
|
|
125 |
KT & Quản lý môi trường |
160 |
16 |
129 |
17 |
85 |
|
126 |
KT Giao thông |
180 |
16 |
113 |
16.5 |
86 |
|
127 |
KT Hệ thống công nghiệp |
80 |
15.5 |
57 |
17.5 |
40 |
|
129 |
Kỹ thuật vật liệu |
200 |
15.5 |
103 |
16.5 |
132 |
|
130 |
Trắc địa |
90 |
15 |
55 |
16 |
56 |
|
131 |
Vật liệu và Cấu kiện XD |
80 |
15.5 |
46 |
17.5 |
60 |
|
136 |
Vật lý KT - Cơ KT |
150 |
15 |
98 |
17 |
77 |
|
Cộng khối A : |
3760 |
3805 |
557 |
|||
|
Khối V |
||||||
|
117 |
Kiến trúc DD & CN |
40 |
21.5 |
50 |
Điểm môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 trở lên. |
|
Hội đồng tuyển sinh, trường Đại học Công nghiệp TP.HCM, dựa trên cơ sở kết quả thi tuyển sinh Đại học – Cao đẳng của các thí sinh thi vào trường Đại học Công nghiệp TP.HCM dự kiến điểm chuẩn xét trúng tuyển Đại học như sau:
Bảng điểm chuẩn nguyện vọng 1 Đại học - theo ngành:
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã |
Điểm chuẩn |
SL Xét NV2 |
Ghi chú |
|
1 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện |
101 |
13,5 |
50 |
|
|
2 |
Công nghệ cơ khí |
102 |
|||
|
- Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
14,0 |
50 |
|||
|
- Máy và Thiết bị Cơ khí |
13,0 |
0 |
|||
|
3 |
Công nghệ Nhiệt lạnh |
103 |
13,0 |
150 |
|
|
4 |
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử |
104 |
13,0 |
70 |
|
|
5 |
Khoa học Máy tính |
105 |
13,0 |
150 |
|
|
6 |
Công nghệ Kỹ thuật Ôtô |
106 |
13,0 |
50 |
|
|
7 |
Công nghệ May & TKTT |
107 |
13,0 |
100 |
|
|
8 |
Công nghệ Cơ - Điện tử |
108 |
13,0 |
50 |
|
|
9 |
Ngành Hóa học |
201 |
|||
|
- Công nghệ Hóa dầu |
A: 16,5; B: 21,0 |
50 |
|||
|
- Công nghệ Hóa |
A: 15,0; B: 19,5 |
50 |
|||
|
- Công nghệ Phân tích |
A: 14,0; B: 18,5 |
50 |
|||
|
10 |
Ngành Thực phẩm – Sinh học |
202 |
|||
|
- Công nghệ Thực phẩm |
A: 15,0; B: 20,0 |
50 |
|||
|
- Công nghệ Sinh học |
A: 14,0; B: 19,0 |
50 |
|||
|
11 |
Ngành Môi trường |
301 |
|||
|
- Công nghệ Môi trường |
A: 15,0; B: 18,5 |
50 |
|||
|
- Quản lý Môi trường |
A: 14,0; B: 17,5 |
0 |
|||
|
- Quản lý Tài nguyên Đất - Nước |
A: 13,0; B: 17,0 |
0 |
|||
|
12 |
Ngành Quản trị Kinh doanh |
401 |
|||
|
- Quản trị Kinh doanh tổng hợp |
A: 16,0; D1: 16,0 |
50 |
|||
|
- Kinh doanh Quốc tế |
A: 15,0; D1: 15,0 |
50 |
|||
|
- Marketing |
A: 14,5; D1: 14,5 |
50 |
|||
|
- Kinh doanh Du lịch |
A: 14,0; D1: 14,0 |
50 |
|||
|
13 |
Kế toán - Kiểm toán |
402 |
A: 15,5; D1: 16,5 |
100 |
|
|
14 |
Tài chính – Ngân hàng |
403 |
|||
|
- Tài chính – Ngân hàng |
A: 16,5; D1: 18,0 |
100 |
|||
|
- Tài chính Doanh nghiệp |
A: 16,0; D1: 16,0 |
50 |
|||
|
15 |
Anh văn (Môn Anh văn nhân HS2) |
751 |
17,0 |
0 |
Tổng điểm |
Trường ĐH Sân khấu Điện ảnh Hà Nội cho biết điểm chuẩn các ngành khối S như sau:
|
I. Nhiếp ảnh: 25 chỉ tiêu |
||
|
|
- Chuyên môn = 10.50 |
|
|
|
- Tổng điểm = 16.50 |
=> Trúng tuyển = 24 thí sinh |
|
II. Thiết kế Mỹ thuật: 30 chỉ tiêu |
||
|
|
- Chuyên môn = 10.00 |
|
|
|
- Tổng điểm = 13.00 |
=> Trúng tuyển = 24 thí sinh |
|
III. Thiết kế trang phục nghệ thuật: 10 chỉ tiêu |
||
|
|
- Chuyên môn = 12.00 |
|
|
|
- Tổng điểm = 15.50 |
=> Trúng tuyển = 09 thí sinh |
|
IV. Diễn viên Kịch, Điện ảnh – Truyền hình: 60 chỉ tiêu |
||
|
|
- Chuyên môn = 10.50 |
|
|
|
- Tổng điểm = 14.50 |
=> Trúng tuyển = 30 thí sinh |
|
|
||
|
V. Đạo diễn Điện ảnh: 15 chỉ tiêu |
||
|
|
- Chuyên môn = 11.00 |
|
|
|
- Tổng điểm = 15.00 |
=> Trúng tuyển = 18 thí sinh |
|
VI. Quay phim Điện ảnh: 30 chỉ tiêu |
||
|
|
- Chuyên môn = 11.00 |
|
|
|
- Tổng điểm = 14.00 |
=> Trúng tuyển = 23 thí sinh |
|
VII. Biên kịch Điện ảnh: 15 chỉ tiêu |
||
|
|
- Chuyên môn = 13.50
|
|
|
|
- Tổng điểm = 19.50 |
=> Trúng tuyển = 21 thí sinh |
|
VIII. Lý luận Phê bình Điện ảnh: 10 chỉ tiêu |
||
|
|
- Chuyên môn = 12.00
|
|
|
|
- Tổng điểm = 14.50 |
=> Trúng tuyển = 7 thí sinh |
|
IX. Đạo diễn Truyền hình: 20 chỉ tiêu |
||
|
|
- Chuyên môn = 11.50
|
|
|
|
- Tổng điểm = 17.50 |
=> Trúng tuyển = 21 thí sinh |
|
X. Quay phim Truyền hình: 30 chỉ tiêu |
||
|
|
- Chuyên môn = 12.00 |
|
|
|
- Tổng điểm = 15.50 |
=> Trúng tuyển = 30 thí sinh |
|
XI. Diễn viên Cải lương: 15 chỉ tiêu |
||
|
|
- Chuyên môn = 12.00 |
|
|
|
- Tổng điểm = 18.50 |
=> Trúng tuyển = 12 thí sinh |
|
XII. Diễn viên Chèo: 15 chỉ tiêu |
||
|
|
- Chuyên môn = 10.00 |
|
|
|
- Tổng điểm = 16.00 |
=> Trúng tuyển = 18 thí sinh |
|
XIII. Diễn viên Rối: 30 chỉ tiêu |
||
|
|
- Chuyên môn = 14.50 |
|
|
|
- Tổng điểm = 18.50 |
=> Trúng tuyển = 12 thí sinh |
|
XIV. Biên kịch Kịch hát dân tộc: 15 chỉ tiêu |
||
|
|
- Chuyên môn = 8.00 |
|
|
|
- Tổng điểm = 13.00 |
=> Trúng tuyển = 11 thí sinh |
|
XV. Nhạc công Kịch hát dân tộc (Hệ cao đẳng): 16 chỉ tiêu |
||
|
|
- Chuyên môn = 14.50 |
|
|
|
- Tổng điểm = 17.50 |
=> Trúng tuyển = 8 thí sinh |
Thanh Trúc