Cụ thể, kể từ ngày 18/11/2011, mức thu phí qua Cụm phà Vàm Cống gồm các phà Vàm Cống, Mỹ Lợi, Đình Khao được điều chỉnh mới so với quy định hiện hành tại Quyết định 71/2006/QĐ-BTC.
Cụ thể, đối với khách đi bộ, mức phí mới qua 3 phà nói trên sẽ tăng từ 500 đồng/lượt lên 1.000 đồng/lượt, trường hợp mua vé tháng, mức phí mới sẽ là 30.000 đồng/tháng thay cho mức 10.000 đồng/tháng như hiện nay.
Đối với xe môtô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự, mức phí qua phà Vàm Cống tăng từ 3.000 lên 5.000 đồng/lượt, qua phà Mỹ Lợi tăng từ 2.000 lên 4.000 đồng/lượt và qua phà Đình Khao tăng từ 2.500 lên 4.000 đồng/lượt.
Đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự, mức phí mới là 25.000 đồng/lượt thay mức hiện hành là 12.000 đồng/lượt...
Đặc biệt, học sinh, trẻ em trong độ tuổi đi học (đi bộ, đi xe đạp) sẽ không thuộc đối tượng phải nộp phí (trẻ em trong độ tuổi đi học là trẻ em dưới 18 tuổi).
Chi tiết mức phí qua phà được quy định như sau:
|
Số thứ tự |
Đối tượng thu |
Đơn vị tính |
Mức thu |
||
|
Phà Vàm Cống |
Phà Mỹ Lợi |
Phà Đình Khao |
|||
|
1 |
Khách đi bộ |
đồng/lượt |
1.000 |
1.000 |
1.000 |
|
2 |
Khách đi bộ mua vé tháng |
đồng/tháng |
30.000 |
30.000 |
30.000 |
|
3 |
Khách đi xe đạp |
đồng/lượt |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
|
4 |
Khách đi xe đạp |
đồng/tháng |
60.000 |
60.000 |
60.000 |
|
5 |
Xe môtô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự |
đồng/lượt |
5.000 |
4.000 |
4.000 |
|
6 |
Xe môtô hai bánh, xe gắn máy hai bánh và các loại xe tương tự mua vé tháng |
đồng/tháng |
150.000 |
120.000 |
120.000 |
|
7 |
Xe môtô ba bánh, xe lôi, xe ba gác và các loại xe tương tự |
đồng/lượt |
6.000 |
6.000 |
6.000 |
|
8 |
Xe dưới 12 ghế ngồi, xe lam và các loại xe tương tự |
đồng/lượt |
25.000 |
25.000 |
25.000 |
|
9 |
Xe khách từ 12 ghế đến dưới 15 ghế ngồi |
đồng/lượt |
30.000 |
30.000 |
30.000 |
|
10 |
Xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế ngồi |
đồng/lượt |
50.000
|
50.000
|
50.000
|
|
11 |
Xe khách từ 30 ghế đến dưới 50 ghế ngồi |
đồng/lượt |
60.000
|
60.000
|
60.000
|
|
12 |
Xe khách từ 50 ghế ngồi trở lên |
đồng/lượt |
70.000 |
70.000 |
70.000 |
|
13 |
Xe chở hàng trọng tải dưới 3 tấn |
đồng/lượt |
25.000 |
25.000 |
25.000 |
|
14 |
Xe chở hàng trọng tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn |
đồng/lượt |
35.000 |
30.000 |
30.000 |
|
15 |
Xe chở hàng trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn |
đồng/lượt |
60.000
|
45.000 |
45.000 |
|
16 |
Xe chở hàng trọng tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn |
đồng/lượt |
90.000
|
70.000 |
70.000 |
|
17 |
Xe chở hàng trọng tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn và xe trở hàng bằng container 20 feets |
đồng/lượt |
120.000 |
90.000 |
90.000 |
|
18 |
Xe chở hàng trọng tải từ 18 tấn trở lên và xe trở hàng bằng container 40 feets |
đồng/lượt |
130.000
|
120.000 |
120.000 |
|
19 |
Thuê cả chuyến phà loại 60 tấn |
đồng/chuyến |
|
|
200.000 |
|
20 |
Thuê cả chuyến phà loại 100 tấn |
đồng/chuyến |
400.000 |
300.000
|
300.000
|
|
21 |
Thuê cả chuyến phà loại 200 tấn |
đồng/chuyến |
600.000 |
500.000 |
500.000 |
Thanh Trúc