| STT | Loại chỉ tiêu | Đơn vị tính | Chỉ tiêu | Ghi chú |
| A | Các chỉ tiêu sử dụng đất | |||
| Đất đơn vị ở | m 2 /người | 49,79 | ||
| - Đất nhóm nhà ở | m 2 /người | 33,51 | Tính trung bình trên toàn khu vực đồ án, đối với từng loại hình nhà ở cần phân bổ chỉ tiêu đất nhóm ở phù hợp khi lập đồ án. | |
| - Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở (công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở). | m 2 /người | 2,81 | ||
| - Đất cây xanh sử dụng công cộng | m 2 /người | 4,24 | ||
| - Đất giao thông | m 2 /người | 9,24 | Tính đến đường cấp phân khu vực (lộ giới ≥ 13m) | |
| km/km 2 | 13 - 10 | |||
| B | Chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc | |||
| - Quy mô dân số dự kiến | người | 20.000 | ||
| - Mật độ xây dựng | % | 30 - 40 | ||
| - Tầng cao xây dựng | Tầng | 1 - 20 | ||
| - Hệ số sử dụng đất | 1 - 2 | |||
| C | Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật | |||
| Tiêu chuẩn cấp nước | lít/người/ngày đêm | 200 | ||
| Tiêu chuẩn thoát nước | lít/người/ngày đêm | 200 | ||
| Tiêu chuẩn cấp điện | kwh/người/năm | 2.000 - 2.500 | ||
| Tiêu chuẩn rác thải và vệ sinh môi trường | kg/người/ngày đêm | 1 - 1,5 | ||