|
Theo đó
Theo đó, Thủ tướng Chính phủ giao các Bộ và Ủy ban
nhân dân các thành phố chỉ đạo các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước có trong danh
sách đã được phê duyệt xây dựng phương án cổ phần hóa; trình Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt theo quy định hiện hành.
Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp chủ trì, phối hợp với Bộ Tài
chính và các Bộ, ngành liên quan, UBND các thành phố thống nhất lịch trình và
chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện các bước cổ phần hóa từng tổng công ty,
bảo đảm đúng tiến độ yêu cầu; hàng quý báo cáo kết quả lên Thủ tướng Chính phủ.
Thủ tướng Chính phủ giao Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp thành
lập Tổ công tác gồm cán bộ cấp vụ và chuyên viên Văn phòng Chính phủ, Bộ Tài
chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ,
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam để giúp Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh
nghiệp trong việc thực hiện nhiệm vụ nói trên.
|
DANH SÁCH CÁC TẬP
ĐOÀN, TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC
THỰC HIỆN CỔ PHẦN HÓA
GIAI ĐOẠN 2007-2010
|
STT |
Tên Tập
đoàn, Tổng công ty |
Thời gian
thực hiện |
|
2007 |
2008 |
2009 |
2010 |
|
I |
Các Tập
đoàn kinh tế: |
|
|
|
|
|
1 |
Dệt May
Việt Nam |
|
x |
|
|
|
II |
Các Tổng
công ty 91: |
|
|
|
|
|
2 |
Hàng
không Việt Nam |
|
x |
|
|
|
3 |
Giấy
Việt Nam |
|
|
x |
|
|
4 |
Thép |
|
|
x |
|
|
5 |
Lương
thực miền Bắc |
|
|
x |
|
|
6 |
Hóa
chất |
|
|
|
x |
|
7 |
Xi măng |
|
|
|
x |
|
III
|
Các Tổng
công ty nhà nước thuộc Bộ: |
|
|
|
|
|
|
Bộ Công
nghiệp (6): |
|
|
|
|
|
8 |
Bia-Rượu-Nước giải khát Sài Gòn |
x |
|
|
|
|
9 |
Bia-Rượu-Nước giải khát Hà Nội |
x |
|
|
|
|
10 |
Thiết
bị kỹ thuật điện |
|
x |
|
|
|
11 |
Xây
dựng công nghiệp Việt Nam |
|
x |
|
|
|
12 |
Máy
động lực và máy nông nghiệp |
|
x |
|
|
|
13 |
Máy và
thiết bị công nghiệp |
|
x |
|
|
|
|
Bộ Xây
dựng (14): |
|
|
|
|
|
14 |
Cơ khí
xây dựng |
x |
|
|
|
|
15 |
Sông
Hồng |
x |
|
|
|
|
16 |
Đầu tư
phát triển nhà và đô thị |
x |
|
|
|
|
17 |
Xây
dựng số 1 |
x |
|
|
|
|
18 |
Xây
dựng Bạch Đằng |
|
x |
|
|
|
19 |
Miền
Trung |
|
x |
|
|
|
20 |
Xây
dựng và phát triển hạ tầng |
|
x |
|
|
|
21 |
Thủy
tinh và gốm xây dựng |
|
x |
|
|
|
22 |
Vật
liệu xây dựng số 1 |
|
x |
|
|
|
23 |
Xây
dựng Hà Nội |
|
x |
|
|
|
24 |
Sông Đà |
|
|
|
x |
|
25 |
Lắp máy
Việt Nam |
|
|
|
x |
|
26 |
Đầu tư
phát triển đô thị và khu công nghiệp |
|
|
|
x |
|
27 |
Đầu tư
xây dựng cấp thoát nước và môi trường Việt Nam |
|
|
|
x |
|
|
Bộ Giao
thông vận tải (10): |
|
|
|
|
|
28 |
Xây
dựng công trình giao thông 1 |
|
x |
|
|
|
29 |
Xây
dựng công trình giao thông 5 |
|
x |
|
|
|
30 |
Xây
dựng Thăng Long |
|
x |
|
|
|
31 |
Xây
dựng đường thủy |
|
x |
|
|
|
32
|
đường
sông miền Nam |
|
x |
|
|
|
33 |
Xây
dựng công trình giao thông 4 |
|
|
x |
|
|
34 |
Xây
dựng công trình giao thông 6 |
|
|
x |
|
|
35 |
Xây
dựng công trình giao thông 8 |
|
|
x |
|
|
36 |
Công
nghiệp ô tô Việt Nam |
|
|
x |
|
|
37 |
đường
sông miền Bắc |
|
|
x |
|
|
|
Bộ Thủy sản (3): |
|
|
|
|
|
38 |
Thủy
sản Việt Nam |
x |
|
|
|
|
39 |
Thủy
sản Hạ Long |
x |
|
|
|
|
40 |
Hải sản
Biển Đông |
x |
|
|
|
|
|
Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn (12): |
|
|
|
|
|
41 |
Dâu tằm
tơ Việt Nam |
x |
|
|
|
|
42 |
Mía
đường I |
x |
|
|
|
|
43 |
Mía
đường II |
x |
|
|
|
|
44
|
Xây
dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn |
x |
|
|
|
|
45 |
Vật tư
nông nghiệp |
x |
|
|
|
|
46 |
Lâm
nghiệp Việt Nam |
|
x |
|
|
|
47 |
Rau quả
nông sản |
|
x |
|
|
|
48 |
Chăn
nuôi |
|
x |
|
|
|
49 |
Muối |
|
|
x |
|
|
50 |
Cơ điện
xây dựng nông nghiệp và thủy lợi |
|
|
x |
|
|
51 |
Xây
dựng thủy lợi 4 |
|
|
x |
|
|
52 |
Chè
Việt Nam |
|
|
x |
|
|
|
Bộ Y tế
(1): |
|
|
|
|
|
53 |
Thiết
bị y tế Việt Nam |
x |
|
|
|
|
|
Bộ Tài
chính (1): |
|
|
|
|
|
54 |
Bảo hiểm Việt Nam |
x |
|
|
|
|
|
Ngân hàng Nhà nước Việt
Nam (5): |
|
|
|
|
|
55 |
Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam |
x |
|
|
|
|
56 |
Ngân hàng Phát triển nhà đồng
bằng sông Cửu Long |
x |
|
|
|
|
57 |
Ngân hàng Công thương Việt Nam |
|
x |
|
|
|
58 |
Ngân hàng Đầu tư và phát triển
Việt Nam |
|
x |
|
|
|
59 |
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn |
|
|
x |
|
|
IV |
Các Tổng công ty nhà nước
thuộc UBND thành phố trực thuộc TƯ: |
|
|
|
|
|
|
UBND Hà Nội (5): |
|
|
|
|
|
60 |
Đầu tư và phát triển nhà Hà Nội |
x |
|
|
|
|
61 |
Đầu tư và phát triển hạ tầng đô
thị |
x |
|
|
|
|
62 |
Du lịch Hà Nội |
|
x |
|
|
|
63 |
Thương mại Hà Nội |
|
|
x |
|
|
64 |
Vận tải Hà Nội |
|
|
x |
|
|
|
UBND TP.Hồ Chí Minh (7): |
|
|
|
|
|
65 |
Bến Thành |
|
x |
|
|
|
66 |
Thương mại Sài Gòn |
|
x |
|
|
|
67 |
Cơ khí giao thông vận tải Sài
Gòn |
|
x |
|
|
|
68 |
Du lịch Sài Gòn |
|
|
x |
|
|
69 |
Nông nghiệp Sài Gòn |
|
|
x |
|
|
70 |
Xây dựng Sài Gòn |
|
|
x |
|
|
71 |
Địa ốc Sài Gòn |
|
|
x |
|
|
|
Tổng cộng: |
20 |
26 |
19 |
06 |
|
Cẩm Hà
(Nguồn:
Quyết định 1729/QĐ-TTg)
|