• An Giang
  • Bình Dương
  • Bình Phước
  • Bình Thuận
  • Bình Định
  • Bạc Liêu
  • Bắc Giang
  • Bắc Kạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Cao Bằng
  • Cà Mau
  • Cần Thơ
  • Điện Biên
  • Đà Nẵng
  • Đà Lạt
  • Đắk Lắk
  • Đắk Nông
  • Đồng Nai
  • Đồng Tháp
  • Gia Lai
  • Hà Nội
  • Hồ Chí Minh
  • Hà Giang
  • Hà Nam
  • Hà Tây
  • Hà Tĩnh
  • Hòa Bình
  • Hưng Yên
  • Hải Dương
  • Hải Phòng
  • Hậu Giang
  • Khánh Hòa
  • Kiên Giang
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Long An
  • Lào Cai
  • Lâm Đồng
  • Lạng Sơn
  • Nam Định
  • Nghệ An
  • Ninh Bình
  • Ninh Thuận
  • Phú Thọ
  • Phú Yên
  • Quảng Bình
  • Quảng Nam
  • Quảng Ngãi
  • Quảng Ninh
  • Quảng Trị
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Thanh Hóa
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thừa Thiên Huế
  • Tiền Giang
  • Trà Vinh
  • Tuyên Quang
  • Tây Ninh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Phúc
  • Vũng Tàu
  • Yên Bái

Quy định khung giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác

(Chinhphu.vn) – Bộ Tài chính vừa ban hành Thông tư 09/2020/TT-BTC quy định khung giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác, được áp dụng từ 3/4/2020.

04/03/2020 17:10

Ảnh minh họa

Theo đó, khung giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác được quy định như sau:

TT

Sản phẩm, dịch vụ

thủy lợi khác

Đơn vị tính

Khung giá

1

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa

-

Cấp nước cho sinh hoạt, công nghiệp

Đồng/m3

900 - 1.300

-

Kết hợp phát điện

% giá trị sản lượng điện thương phẩm

8,0 - 12,7

2

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà

 

Kết hợp giao thông (sử dụng âu thuyền, cống kết hợp giao thông thủy)

Đồng/tấn/lần

6.636-6.818

3

Ban Quản lý đầu tư và xây dựng thủy lợi 3

 

Kết hợp phát điện

% giá trị sản lượng điện thương phẩm

8,0-8,5

4

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Hưng Hải

 

Kết hợp giao thông (sử dụng âu thuyền, cống kết hợp giao thông thủy)

Đồng/tấn/lần

6.521-7.138

5

Ban Quản lý đầu tư và xây dựng thủy lợi 5

 

Kết hợp phát điện

% giá trị sản lượng điện thương phẩm

8-9,16

6

Tỉnh Hưng Yên

 

Tiêu nước cho khu công nghiệp bao gồm cả các nhà máy công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao

Đồng/ha lưu vực tiêu/năm

1.370.000-1.632.500

Khung giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác quy định này là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định và được xác định trong điều kiện thời tiết bình thường (không có thiên tai, hỏa hoạn và điều kiện bất thường khác).

Căn cứ khung giá quy định nêu trên và căn cứ vào khả năng thanh toán của người tiêu dùng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quyết định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác thuộc phạm vi thẩm quyền quản lý; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác thuộc phạm vi thẩm quyền quản lý sau khi được Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua.

Mức giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định không được thấp hơn giá tối thiểu hoặc cao hơn giá tối đa của khung giá quy định tại Thông tư này.

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03/4/2020.

LP